Thép xây dựng

Thép xây dựng

Mã sản phẩm: G512

Nội dung cơ bản mang tính phổ thông giúp bạn tìm hiểu thêm về vật liệu thép xây dựng!
*   Trọng lượng:
Đối với thép tròn trơn: D6 mm với 1m = 0,222 kg
Đối với thép tròn trơn: D8 mm với 1m = 0,395 kg
Đối với thép cây gai: D10 mm với 1m = 0,617 kg
Đối với thép cây gai: D12 mm với 1m = 0,888 kg
Đối với thép cây gai: D14 mm với 1m = 1,21 kg

Thép xây dựng


 

Giá thép xây dựng

1. Giá thép xây dựng VIỆT ÚC:

Chủng loại Chiều dài cây thép Đơn giá bán lẻ
D6 1 cuộn = 100kg 16.500 đ/kg
D8 1 cuộn = 100kg 16.500 đ/kg
D10 11,7m 119.000 đ/cây
D12 11,7m 172.000 đ/cây
D14 11,7m 235.000 đ/cây
D16 11,7m 306.000 đ/cây
D18 11,7m 388.000 đ/cây
D20 11,7m 478.000 đ/cây
D22 11,7m 579.000 đ/cây


2. Giá thép xây dựng TISCO:

Chủng loại Chiều dài cây thép Đơn giá bán lẻ
D6 1 cuộn = 100kg 16.600 đ/kg
D8 1 cuộn = 100kg 16.600 đ/kg
D10 11,7m 120.000 đ/cây
D12 11,7m 172.000 đ/cây
D14 11,7m 235.000 đ/cây
D16 11,7m 308.000 đ/cây
D18 11,7m 390.000 đ/cây
D20 11,7m 481.000 đ/cây
D22 11,7m 580.000 đ/cây

 

3. Giá thép xây dựng HOÀ PHÁT:

Chủng loại Chiều dài cây thép Đơn giá bán lẻ
D6 1 cuộn = 100kg 16.400 đ/kg
D8 1 cuộn = 100kg 16.400 đ/kg
D10 11,7m 115.000 đ/cây
D12 11,7m 172.000 đ/cây
D14 11,7m 233.000 đ/cây
D16 11,7m 300.000 đ/cây
D18 11,7m 384.000 đ/cây
D20 11,7m 475.000 đ/cây
D22 11,7m 580.000 đ/cây


Báo giá mang tính chất tham khảo tại khu vực Hà Nội! Đơn giá có thể biến động tuỳ theo số lượng và khu vực vận chuyển, ... HCC không bán các vật liệu nói trên.

Địa chỉ cửa hàng
maps
Thi công ép cừ ( VNĐ )

Thi công ép cừ
Ép cọc bê tông ( VNĐ )

Ép cọc bê tông
Cung cấp các loại cọ tre ( VNĐ )

Cung cấp các loại cọ tre
Thép xây dựng ( VNĐ )

Thép xây dựng
Xi măng xây dựng ( VNĐ )

Xi măng xây dựng
Gạch xây dựng ( VNĐ )

Gạch xây dựng
Đá & Sỏi ( VNĐ )

Đá & Sỏi